tư bản hóa
Định nghĩa
- Động từ:
- Biến đổi thành tư bản: "tư bản hóa" là quá trình chuyển đổi một nguồn lực (như tiền bạc, tài sản, hoặc thậm chí sức lao động) thành tư bản, tức là thành phương tiện để tạo ra giá trị thặng dư hoặc lợi nhuận trong nền kinh tế thị trường.
- Áp dụng nguyên tắc tư bản chủ nghĩa: "tư bản hóa" cũng chỉ việc đưa các hoạt động kinh tế, xã hội vào khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản, như tư nhân hóa tài sản nhà nước hoặc thương mại hóa các lĩnh vực trước đây phi lợi nhuận.
Ví dụ sử dụng
- (Việc chuyển đổi nông nghiệp sang mô hình tư bản đã thay đổi ai sở hữu đất đai.)
- (Nhiều người sợ rằng việc áp dụng nguyên tắc tư bản vào giáo dục sẽ làm mất đi sự bình đẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tư bản hóa nền kinh tế": quá trình chuyển đổi toàn bộ nền kinh tế từ mô hình kế hoạch hóa sang mô hình thị trường tư bản.
- Sau cải cách, đất nước đã tư bản hóa nền kinh tế một cách nhanh chóng. (Đất nước đã nhanh chóng chuyển đổi nền kinh tế sang mô hình tư bản sau cải cách.)
"tư bản hóa lợi nhuận": biến lợi nhuận thu được thành tư bản để đầu tư tiếp.
- Công ty quyết định tư bản hóa lợi nhuận thay vì chia cổ tức. (Công ty chọn biến lợi nhuận thành tư bản đầu tư thay vì trả cho cổ đông.)
Biến thể và từ gần giống
Tư bản (danh từ): vốn, phương tiện sản xuất dùng để tạo ra lợi nhuận.
- Anh ta đầu tư tư bản vào nhà máy. (Anh ta đầu tư vốn vào nhà máy.)
Tư bản chủ nghĩa (danh từ): hệ thống kinh tế dựa trên sở hữu tư nhân và lợi nhuận.
- Chủ nghĩa tư bản thúc đẩy cạnh tranh. (Hệ thống tư bản khuyến khích sự cạnh tranh.)
Từ đồng nghĩa
Thương mại hóa: biến một hoạt động thành hàng hóa để mua bán.
- Việc thương mại hóa văn hóa đôi khi làm mất đi giá trị truyền thống. (Biến văn hóa thành hàng hóa có thể làm mất giá trị gốc.)
Tư nhân hóa: chuyển từ sở hữu nhà nước sang sở hữu tư nhân.
- Chính phủ đã tư nhân hóa các doanh nghiệp quốc doanh. (Chính phủ đã bán các công ty nhà nước cho tư nhân.)
Thành ngữ liên quan
- Tư bản hóa toàn cầu: quá trình lan rộng của chủ nghĩa tư bản trên phạm vi thế giới.
- Tư bản hóa toàn cầu làm gia tăng bất bình đẳng giữa các nước. (Sự lan rộng của chủ nghĩa tư bản trên toàn cầu làm tăng sự chênh lệch giàu nghèo.)